Nghĩa của từ "be on medication" trong tiếng Việt
"be on medication" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be on medication
US /bi ɑn ˌmɛd.əˈkeɪ.ʃən/
UK /bi ɒn ˌmɛd.ɪˈkeɪ.ʃən/
Cụm từ
dùng thuốc, đang điều trị bằng thuốc
to be taking a particular medicine or a set of medicines regularly, usually prescribed by a doctor
Ví dụ:
•
He has to be on medication for his high blood pressure.
Anh ấy phải dùng thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
•
Are you currently on any medication?
Hiện tại bạn có đang dùng loại thuốc nào không?
Từ liên quan: